Cáp đồng Cadisun đơn CV 1×16 là dòng cáp điện lực hạ thế ruột đồng đơn phân lớp, cách điện bằng vật liệu PVC chất lượng cao. Sản phẩm được thiết kế để phục vụ các hệ thống truyền tải điện năng yêu cầu độ bền cơ học cao và khả năng dẫn điện ổn định trong môi trường hạ thế.
Thông số kỹ thuật cơ bản của cáp CV 1×16
Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật chi tiết của sản phẩm dựa trên tiêu chuẩn sản xuất TCVN 6610-3 (IEC 60227-3):
| Đặc điểm thông số | Chi tiết thông số kỹ thuật |
| Thương hiệu | Cadisun |
| Mã sản phẩm | CV 1×16 |
| Tiết diện định mức | 16 mm² |
| Điện áp danh định (Uo/U) | 450/750V |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 6610-3 / AS/NZS 5000.1 |
| Số lõi | 1 lõi |
| Cấu tạo ruột dẫn | Nhiều sợi đồng tròn xoắn đồng tâm (Class 2) |
| Vật liệu cách điện | Nhựa PVC chất lượng cao |
| Độ dày cách điện định mức | 1.0 mm |
| Đường kính tổng gần đúng | ~ 7.4 mm |
| Khối lượng gần đúng | ~ 176 kg/km |
| Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn | 70°C |
| Nhiệt độ cực đại khi ngắn mạch | 160°C (thời gian không quá 5 giây) |
Ứng dụng thực tế của cáp đồng Cadisun đơn CV 1×16
Với tiết diện 16 mm², cáp CV 1×16 của Cadisun đóng vai trò quan trọng trong việc kết nối và truyền tải điện năng cho các thiết bị công suất lớn, cụ thể:
Hệ thống tủ điện: Sử dụng để đấu nối các thanh cái, kết nối từ aptomat tổng đến các nhánh phụ trong tủ điện trung tâm hoặc tủ điện tầng.
Đi dây trục chính: Thích hợp làm dây dẫn nguồn cho các tòa nhà, nhà xưởng hoặc các hộ gia đình có nhu cầu sử dụng điện năng cao.
Kết nối thiết bị công suất lớn: Dùng cho các máy móc công nghiệp, hệ thống điều hòa trung tâm, hoặc các thiết bị tiêu thụ điện có dòng định mức lớn.
Lắp đặt cố định: Sản phẩm được thiết kế để lắp đặt cố định trong ống luồn dây (ống cứng hoặc ống ruột gà) đi âm tường, âm sàn hoặc đi nổi trên thang máng cáp.
Lưu ý: Để đảm bảo an toàn tuyệt đối và cập nhật chính sách ưu đãi mới nhất, quý khách vui lòng tham khảo bảng giá mới hoặc liên hệ trực tiếp hotline của capdienchinhhang.vn. Giá cả thị trường có thể biến động theo thời điểm và khối lượng đơn hàng.
