Cáp đồng Cadivi CXV/AWA và CXV/SWA là dòng cáp điện lực hạ thế được trang bị lớp giáp sợi bảo vệ chuyên dụng. Sản phẩm được thiết kế để truyền tải điện năng trong các môi trường yêu cầu độ bền cơ học cao, chống lại các tác động ngoại lực và bảo vệ lõi dẫn điện an toàn tuyệt đối.
Thông số kỹ thuật cơ bản
Dưới đây là bảng tổng hợp các thông số kỹ thuật quan trọng của dòng cáp CXV/AWA (đối với cáp 1 lõi) và CXV/SWA (đối với cáp từ 2 đến 5 lõi) theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1 / IEC 60502-1.
| Đặc điểm thông số | Chi tiết kỹ thuật |
| Cấp điện áp (Uo/U) | 0.6/1kV |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 |
| Vật liệu lõi dẫn | Đồng nguyên chất (Copper – C) |
| Vật liệu cách điện | XLPE (X) |
| Lớp giáp bảo vệ | Sợi nhôm (AWA) – Cáp 1 lõi; Sợi thép (SWA) – Cáp nhiều lõi |
| Vật liệu vỏ bọc ngoài | PVC (V) |
| Nhiệt độ làm việc tối đa của lõi | 90°C |
| Nhiệt độ cực đại khi ngắn mạch | 250°C (thời gian không quá 5 giây) |
| Tiết diện định mức | Từ 1.5 mm² đến 1000 mm² (tùy số lõi) |
| Màu sắc vỏ bọc | Đen |
Ứng dụng của cáp Cadivi CXV/AWA & CXV/SWA
Nhờ lớp giáp sợi (nhôm hoặc thép) bao quanh, loại cáp này có khả năng chịu được lực kéo căng và va đập cơ học cực tốt, phù hợp cho các mục đích:
Lắp đặt ngầm trực tiếp: Sử dụng để đi ngầm trong đất cho các hệ thống chiếu sáng công cộng, khu dân cư hoặc nhà máy xí nghiệp mà không lo ngại hư hại do nén ép.
Hệ thống thang máng cáp: Phù hợp cho các trục đứng trong tòa nhà cao tầng, nơi cáp phải chịu trọng lượng bản thân và lực kéo lớn.
Môi trường rung lắc: Ứng dụng tại các khu vực có máy móc công nghiệp hoạt động mạnh hoặc nơi có địa hình không ổn định.
Hệ thống điện hạ thế chung: Truyền tải và phân phối điện năng cho các công trình hạ tầng kỹ thuật, nhà ga, bến cảng.
Lưu ý: Giá cáp điện có thể thay đổi tùy theo biến động giá nguyên liệu đồng trên thị trường. Để nhận báo giá chính xác và cạnh tranh nhất cho các mã sản phẩm cụ thể, quý khách vui lòng liên hệ hotline của Capdienchinhhang.vn để được tư vấn nhanh chóng.

