Cáp điện lực hạ thế AXV 4 lõi (4x) của Cadisun là dòng sản phẩm chuyên dụng trong truyền tải điện năng, kết hợp giữa ruột dẫn nhôm kỹ thuật và vật liệu cách điện XLPE tiên tiến, giúp tối ưu chi phí đầu tư mà vẫn đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định.
Thông số kỹ thuật cơ bản
Sản phẩm được sản xuất và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết:
| Đặc tính kỹ thuật | Chi tiết thông số |
| Ký hiệu sản phẩm | AXV 4x… (Tiết diện danh định) |
| Cấp điện áp (Uo/U) | 0.6/1 kV |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 |
| Ruột dẫn | Nhôm (Aluminum) xoắn đồng tâm ép chặt |
| Vật liệu cách điện | XLPE (Cross-linked Polyethylene) |
| Vật liệu vỏ bọc | PVC (Polyvinyl Chloride) màu đen |
| Số lõi dẫn | 4 lõi (Cùng tiết diện hoặc 3 lõi pha + 1 lõi trung tính) |
| Nhiệt độ làm việc tối đa | 90°C (Dài hạn) |
| Nhiệt độ cực đại khi ngắn mạch | 250°C (Thời gian không quá 5 giây) |
| Quy cách đóng gói | Cuộn hoặc Rulo (Tùy theo độ dài và tiết diện) |
Ứng dụng thực tế
Với đặc tính nhẹ của nhôm và khả năng chịu nhiệt vượt trội của lớp cách điện XLPE, cáp Cadisun AXV 4x được tin dùng trong các hạng mục:
Truyền tải điện năng: Sử dụng trong hệ thống mạng lưới điện phân phối hạ thế tại các khu dân cư, khu đô thị.
Công nghiệp: Làm cáp nguồn cho các thiết bị máy móc, nhà xưởng, khu chế xuất có yêu cầu về tiết kiệm chi phí vật tư.
Hạ tầng kỹ thuật: Lắp đặt cố định trên thang cáp, máng cáp, hoặc đi trong ống dẫn điện chôn ngầm trong đất.
Kết nối nguồn: Dùng để đấu nối từ trạm biến áp hạ thế đến các tủ điện tổng (MSB) của tòa nhà hoặc cơ sở sản xuất.
Lưu ý: Giá cả các loại cáp nhôm có thể thay đổi tùy theo biến động của thị trường nguyên vật liệu. Để có thông tin chính xác nhất về các tiết diện cụ thể và nhận bảng giá mới nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline của capdienchinhhang.vn.
